Ống công nghiệp

Ống cao su bọc vải bề mặt nhẵn

Ống dẫn khí nén và khí trơ cho khai thác mỏ, kỹ thuật dân dụng và nhà máy.

Ống cao su bọc vải bề mặt nhẵn

Ống này được thiết kế để truyền khí nén và khí trơ trong khai thác mỏ, kỹ thuật dân dụng và dịch vụ nhà máy.

  • Ống mang lại khả năng kín khí tốt trong khi lớp vỏ chống lại sự mài mòn và thời tiết.
  • Áp suất nổ được định mức không dưới bốn lần áp suất làm việc.
  • Đường kính, áp suất, chiều dài và kết cấu bọc thép có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu.

Dữ liệu kỹ thuật

CỡĐK trongĐK ngoàiÁp suất làm việcChiều dài
13 mm - Grade C13 ±0.8 mm23 ±0.8 mm1.0(10) MPa20 m (max 100 m)
16 mm - Grade C16 ±0.8 mm25.5 ±0.8 mm1.0(10) MPa20 m (max 100 m)
19 mm - Grade C19 ±0.8 mm30 ±0.8 mm1.0(10) MPa20 m (max 100 m)
22 mm - Grade C22 ±0.8 mm32 ±0.8 mm1.0(10) MPa20 m (max 100 m)
25 mm - Grade C25 ±0.8 mm35.5 ±0.8 mm1.0(10) MPa20 m (max 100 m)
32 mm - Grade C32 ±1.2 mm44 ±1.2 mm1.0(10) MPa20 m (max 60 m)
38 mm - Grade C38 ±1.2 mm52 ±1.2 mm1.0(10) MPa20 m (max 60 m)
45 mm - Grade C45 ±1.2 mm58.5 ±1.2 mm1.0(10) MPa20 m (max 60 m)
51 mm - Grade C51 ±1.5 mm65.5 ±1.5 mm1.0(10) MPa20 m (max 60 m)
64 mm - Grade C64 ±1.5 mm79 ±1.5 mm1.0(10) MPa20 m (max 40 m)
76 mm - Grade C76 ±1.5 mm91.5 ±1.5 mm1.0(10) MPa20 m (max 40 m)
89 mm - Grade C89 ±1.5 mm106 ±1.5 mm1.0(10) MPa20 m (max 40 m)
102 mm - Grade C102 ±2.0 mm109 ±2.0 mm1.0(10) MPa20 m (max 40 m)
13 mm - Grade A13 ±0.8 mm22 ±0.8 mm0.6(6) MPa20 m (max 100 m)
16 mm - Grade A16 ±0.8 mm24 ±0.8 mm0.6(6) MPa20 m (max 100 m)
19 mm - Grade A19 ±0.8 mm28 ±0.8 mm0.6(6) MPa20 m (max 100 m)
22 mm - Grade A22 ±0.8 mm30.5 ±0.8 mm0.6(6) MPa20 m (max 100 m)
25 mm - Grade A25 ±0.8 mm35 ±0.8 mm0.6(6) MPa20 m (max 100 m)
32 mm - Grade A32 ±1.2 mm42 ±1.2 mm0.6(6) MPa20 m (max 60 m)
38 mm - Grade A38 ±1.2 mm49 ±1.2 mm0.6(6) MPa20 m (max 60 m)
45 mm - Grade A45 ±1.2 mm56 ±1.2 mm0.6(6) MPa20 m (max 60 m)
51 mm - Grade A51 ±1.5 mm63 ±1.5 mm0.6(6) MPa20 m (max 60 m)